Hán Việt:ĐỔ••Loại từ:Động từ
12 nét
丨フノ丶一丨一ノ丨フ一一
Không dùng lượng từ riêng
贝Bối+者Giả
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
赌
cờ bạc, đặt cược
贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc, tài sản (bên trái)

者
Giả
Người, kẻ / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

赌
cờ bạc, đặt cược
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:cờ bạc, đặt cược
ENTiếng Anh:gamble, bet
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
他不喜欢赌博。
Anh ấy không thích cờ bạc.
He doesn't like gambling.
#2
我们赌一杯咖啡吧。
Chúng ta cược một cốc cà phê nhé.
Let's bet a cup of coffee.
#3
别拿未来去赌。
Đừng lấy tương lai ra đặt cược.
Don't gamble with your future.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây