一坨糊
yī tuó hú
một đống nhão bét

Định nghĩa (1)

1
Cụm danh từ
Nghĩa:một đống nhão bét
Ví dụ (3)
miàn tiáozhǔtài jiǔbiàn chénglechéngle tuó
Mì nấu quá lâu biến thành một đống nhão bét.
yán liàohùn zài xiàng tuó
Phẩm màu trộn lẫn với nhau giống như một đống nhão.
zhè xiēshí cái suìchéngle tuó
Xay nát những nguyên liệu thực phẩm này thành một đống nhão.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây