让贤
ràng xián
nhường cho người tài

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:nhường cho người tài
Ví dụ (3)
lǎo jiàngzhǔ dòngràng xiángěinián qīngxīnr éngèngduō huì
Tướng già chủ động nhường vị trí cho người tài, cho người trẻ thêm nhiều cơ hội.
shànr àngzhì xiànleràng xiánde niàn
Chế độ nhường ngôi thể hiện triết lý nhường cho người tài.
qiān debiǎo shìyuàn tuìjū-èrxiàn退线ràng xiángěitār én
Anh ấy khiêm tốn tỏ ý sẵn lòng lùi về sau, nhường vị trí cho người tài khác.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây