吵到
chǎo dào
làm ồn đến

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:làm ồn đến
Ví dụ (3)
qǐngxiǎo shēngshuō huà yàochǎodàolín
Xin hãy nói nhỏ tiếng, đừng làm ồn đến hàng xóm.
diàn shìshēng yīntài huìchǎodàozhèng zàishuì jiàodehái zi
Âm thanh TV quá lớn sẽ làm ồn tới đứa trẻ đang ngủ.
bào qiàngāng cáidejiǎo shēngchǎo dàole
Xin lỗi, tiếng bước chân vừa rồi đã làm ồn đến bạn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây