kênh, mương; hắn/nó trong phương ngữ
Hán việt: cừ
丶丶一一フ一フ一丨ノ丶
11
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ / đại từ
Nghĩa:kênh, mương; hắn/nó trong phương ngữ
Ví dụ (3)
cūnwàiyǒutiáoshuǐ
Ngoài làng có một con mương nước.
gōngr énzhèng zàixiū dào
Công nhân đang sửa kênh mương.
wénliyǒushízhǐ
Trong cổ văn, 渠 đôi khi chỉ “hắn/nó”.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây