Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
qú
HSK 4
kênh, mương; hắn/nó trong phương ngữ
Hán Việt:CỪ••Loại từ:Danh từ
11 nét
丶丶一一フ一フ一丨ノ丶
洰Chữ Cự+木Mộc

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

渠
qú
kênh, mương; hắn/nó trong phương ngữ
洰
Chữ Cựjù
Mương nước (phía trên)
木
Bộ Mộcmù
Cây cối, gỗ (phía dưới)
Bộ Mộc
Mẹo nhớ nhanh:

Khơi dòng nước lớn (洰) dẫn dọc theo những kè gỗ (木) thẳng tắp để đưa nước tưới tiêu vào ruộng đồng là đào kênh, mương (渠).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ / đại từ
VINghĩa:kênh, mương; hắn/nó trong phương ngữ
ENTiếng Anh:canal, ditch, channel
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
cūn村wài外yǒu有yì一tiáo条shuǐqú水渠。
Ngoài làng có một con mương nước.
There is a canal outside the village.
#2
gōngrén工人zhèngzài正在xiū修qúdào渠道。
Công nhân đang sửa kênh mương.
The workers are repairing the irrigation channel.
#3
gōngrén工人men们zài在nóngtián农田pángbiān旁边wā挖le了yì一tiáo条chángcháng长长de的guàngài灌溉shuǐqú水渠。
Các công nhân đã đào một con mương tưới tiêu dài bên cạnh cánh đồng.
The workers dug a long irrigation canal beside the farmland.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây