渠
丶丶一一フ一フ一丨ノ丶
11
条
HSK1
Danh từ
Từ ghép (13)
Định nghĩa (1)
1
danh từ / đại từ
Nghĩa:kênh, mương; hắn/nó trong phương ngữ
Ví dụ (3)
村外有一条水渠。
Ngoài làng có một con mương nước.
工人正在修渠道。
Công nhân đang sửa kênh mương.
古文里“渠”有时指他。
Trong cổ văn, 渠 đôi khi chỉ “hắn/nó”.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây