Hán Việt:CỪ••Loại từ:Danh từ
11 nét
丶丶一一フ一フ一丨ノ丶
洰Chữ Cự+木Mộc
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
渠
kênh, mương; hắn/nó trong phương ngữ
洰
Chữ Cự
Mương nước (phía trên)
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (phía dưới)

Hình ảnh minh họa

渠
kênh, mương; hắn/nó trong phương ngữ
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ / đại từ
VINghĩa:kênh, mương; hắn/nó trong phương ngữ
ENTiếng Anh:canal, ditch, channel
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
村外有一条水渠。
Ngoài làng có một con mương nước.
There is a canal outside the village.
#2
工人正在修渠道。
Công nhân đang sửa kênh mương.
The workers are repairing the irrigation channel.
#3
工人们在农田旁边挖了一条长长的灌溉水渠。
Các công nhân đã đào một con mương tưới tiêu dài bên cạnh cánh đồng.
The workers dug a long irrigation canal beside the farmland.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây