Hán Việt:LŨ••Loại từ:Phó từ
12 nét
フ一ノ丶ノ一丨ノ丶フノ一
Không dùng lượng từ riêng
尸Thi+娄Lâu
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
屡
Lặp đi lặp lại, thường xuyên
尸
Bộ Thi
Cơ thể, ngôi nhà (bao góc trên trái)
娄
Lâu
Kéo, dẫn dắt / âm đọc (bên trong)
Hình ảnh minh họa

屡
Lặp đi lặp lại, thường xuyên
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Phó từ
VINghĩa:Lặp đi lặp lại, thường xuyên
ENTiếng Anh:repeatedly, frequently, often
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
他屡次迟到。
Anh ấy nhiều lần đến muộn.
He was late repeatedly.
#2
这个问题屡见不鲜。
Vấn đề này thường xuyên gặp.
This problem is all too common.
#3
她屡败屡战。
Cô ấy nhiều lần thất bại rồi lại tiếp tục chiến đấu.
She kept fighting despite repeated defeats.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây