Lặp đi lặp lại, thường xuyên
Hán việt:
フ一ノ丶ノ一丨ノ丶フノ一
12
HSK1
Phó từ

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:Lặp đi lặp lại, thường xuyên
Ví dụ (3)
chí dào
Anh ấy nhiều lần đến muộn.
zhè gewèn jiànxiān
Vấn đề này thường xuyên gặp.
bàizhàn
Cô ấy nhiều lần thất bại rồi lại tiếp tục chiến đấu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây