刮起
guā qǐ
thổi lên, nổi gió

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:thổi lên, nổi gió
Ví dụ (3)
hǎi miànshàngtūr ánguā le fēng
Trên mặt biển đột nhiên nổi lên cơn gió lớn.
shù suí zheguā deliáng fēngpiāo luò
Lá cây nảy theo làn gió mát nổi lên mà rụng xuống.
zuó wǎnguā le zhènqiáng tái fēng
Đêm qua nổi lên một trận bão mạnh.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây