闲聊
xián liáo
tán gẫu, nói chuyện phiếm

Định nghĩa (2)

1
Động từ
Nghĩa:tán gẫu, nói chuyện phiếm
Ví dụ (6)
lín men zàishù xiàxián liáo
Hàng xóm láng giềng tụ họp dưới cây tán gẫu.
chá fàn hòu jiā huanzuò zài xián liáo
Lúc trà dư tửu hậu mọi người thích ngồi cùng nhau nói chuyện phiếm.
menzài tīngxián liáolexià
Chúng tôi ở trong phòng khách tán gẫu suốt một buổi chiều.
qīng sōngdexián liáo jìnle de
Cuộc tán gẫu thoải mái đã kéo gần khoảng cách đôi bên.
gōng zuòjiàn dexián liáonénghuǎn jiě
Cuộc trò chuyện phiếm lúc rảnh rỗi công việc có thể giải tỏa áp lực.
2
Danh từ
Nghĩa:cuộc tán gẫu, chuyện phiếm

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây