Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
五千八
wǔ qiān bā
năm nghìn tám trăm (5800)
Hán việt: ngũ thiên bát
—

Gợi nhớ

Từ "五千八" (wǔ qiān bā) nghĩa là "năm nghìn tám trăm (5800)", ghép bởi: 五 (wǔ): số năm + 千 (qiān): một nghìn + 八 (bā): số tám.

Thành phần cấu tạo

五千八
wǔ qiān bā
năm nghìn tám trăm (5800)
二
𠃌
丿
十
八

Định nghĩa (1)

1
Số từ
Nghĩa:năm nghìn tám trăm (5800)
Ví dụ (3)
zhè tái这台diàn nǎo电脑de的jià gé价格shì是wǔ qiān五千bā bǎi yuán八百元。
Giá của chiếc máy tính này là năm nghìn tám trăm tệ.
zhè gè这个yuè月tā他de的gōng zī工资lǐng le领了wǔ qiān bā五千八。
Tháng này lương của anh ấy nhận được năm nghìn tám.
fáng zū房租yī gè yuè一个月wǔ qiān bā五千八,yǒu diǎn有点guì贵。
Tiền thuê nhà một tháng năm nghìn tám, hơi đắt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây