诱骗
yòu piàn
dụ dỗ, lừa gạt

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:dụ dỗ, lừa gạt
Ví dụ (3)
huàir énshì yòu piànxiǎo hái kāi
Kẻ xấu mưu toan dụ dỗ đứa trẻ rời đi.
qiè xiāng xìnwǎng luòshàngdeyòu piànzhà piànduǎn xìn
Tuyệt đối đừng tin các tin nhắn dụ dỗ lừa đảo trên mạng.
piàn ziyòu piànshòu huài zhězhuǎn zhàng
Kẻ lừa đảo dụ dỗ nạn nhân chuyển khoản.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây