敦煌
Dūnhuáng
Đôn Hoàng

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Đôn Hoàng
Ví dụ (3)
dūn huáng gāo yǒng yǒu shì wén míngde huà
Hang Mạc Cao ở Đôn Hoàng sở hữu những bức tranh tường nổi tiếng khắp thế giới.
men huàjīn niánshǔ jiàdūn huáng yóu
Chúng tôi kế hoạch nghỉ hè năm nay sẽ đi du lịch Đôn Hoàng.
dūn huángshì dài chóu zhī shàngdezhòng yàoshū niǔ
Đôn Hoàng là đầu mối quan trọng trên Con đường Tơ lụa thời cổ đại.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây