huáng
rực rỡ, lộng lẫy
Hán việt: hoàng
丶ノノ丶ノ丨フ一一一一丨一
13
HSK1
Tính từ

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:rực rỡ, lộng lẫy
Ví dụ (3)
tīngdēnghuǒhuī huáng
Đại sảnh đèn đuốc rực rỡ.
zhèzuògōng diàn殿jīnhuī huáng
Cung điện này vàng son lộng lẫy.
menchuàng zàolehuī huángdechéng
Họ tạo nên thành tích huy hoàng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây