Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
喻
yù
ví dụ, ví von; hiểu rõ
Hán việt: du
丨フ一ノ丶一丨フ一一丨丨
12
个
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Chữ 喻 (yù) kết hợp bởi Bộ Khẩu (口 - cái miệng, lời nói) và Du (俞 - vận chuyển), gợi nhớ nghĩa là ví dụ, ví von 喻.

Thành phần cấu tạo

喻
yù
ví dụ, ví von; hiểu rõ
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (bên trái)
俞
Du
Vận chuyển / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:ví dụ, ví von; hiểu rõ
Ví dụ (3)
lǎo shī老师yòng用gù shi故事zuò作bǐ yù比喻。
Thầy cô dùng câu chuyện làm ví dụ so sánh.
zhè ge这个dào lǐ道理bù yán ér yù不言而喻。
Đạo lý này không nói cũng hiểu.
tā他yǐ以shuǐ水yù喻rén shēng人生。
Anh ấy lấy nước để ví với đời người.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây