喻
丨フ一ノ丶一丨フ一一丨丨
12
个
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Chữ 喻 (yù) kết hợp bởi Bộ Khẩu (口 - cái miệng, lời nói) và Du (俞 - vận chuyển), gợi nhớ nghĩa là ví dụ, ví von 喻.
Thành phần cấu tạo
喻
ví dụ, ví von; hiểu rõ
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (bên trái)
俞
Du
Vận chuyển / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (7)
Từ đồng âm (43)
Định nghĩa (1)
1
động từ / danh từ
Nghĩa:ví dụ, ví von; hiểu rõ
Ví dụ (3)
老师用故事作比喻。
Thầy cô dùng câu chuyện làm ví dụ so sánh.
这个道理不言而喻。
Đạo lý này không nói cũng hiểu.
他以水喻人生。
Anh ấy lấy nước để ví với đời người.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây