Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
焚
fén
đốt, thiêu
Hán Việt:PHẦN•Số nét:12 nét•Bộ thủ:林 Lâm•Loại từ:Động từ
一丨ノ丶一丨ノ丶丶ノノ丶
12 nét
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ nhanh

Ngọn lửa lớn (火) bùng lên bên dưới cánh rừng rậm (林) sẽ đốt cháy, thiêu rụi toàn bộ cây cối (焚).

Thành phần cấu tạo

焚
fén
đốt, thiêu
林
Lâmlín
Rừng / âm đọc (phía trên)
火
Bộ Hỏahuǒ
Ngọn lửa, sức nóng (phía dưới)
Bộ Hỏa

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

1
động từ
Nghĩa:đốt, thiêu
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
búyào不要fénshāo焚烧lājī垃圾。
Đừng đốt rác.
Do not burn trash.
#2
gǔrén古人fénxiāng焚香jìzǔ祭祖。
Người xưa đốt hương tế tổ.
Ancient people burned incense to worship their ancestors.
#3
dàhuǒ大火fénhuǐ焚毁le了cāngkù仓库。
Lửa lớn đã thiêu rụi nhà kho.
The huge fire burned down the warehouse.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây