fén
đốt, thiêu
Hán việt: phần
一丨ノ丶一丨ノ丶丶ノノ丶
12
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:đốt, thiêu
Ví dụ (3)
yàofénshāo
Đừng đốt rác.
rénfénxiāng
Người xưa đốt hương tế tổ.
huǒfénhuǐlecāng
Lửa lớn đã thiêu rụi nhà kho.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây