Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
🇻🇳
VI
Liên hệ
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 焚
HSK1
焚
fén
đốt, thiêu
Hán việt:
phần
Nét bút
一丨ノ丶一丨ノ丶丶ノノ丶
Số nét
12
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Động từ
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Chi tiết từ vựng
Phân tích ký tự
Luyện viết 焚
Luyện tập
Thứ tự các nét
Từ ghép (13)
分
fēn
xu, cent (đơn vị tiền tệ, 1/10 hào), phút (thời gian), chia
份
fèn
phần, suất, tờ (lượng từ cho báo, tài liệu)
纷
fēn
rối ren, nhiều và lộn xộn
吩
fēn
dặn dò, căn dặn
坟
fén
Mộ
奋
fèn
Cố gắng, phấn đấu
氛
fēn
bầu không khí, sương mù
忿
fèn
phẫn nộ; giận dữ
粉
fěn
Bột; phấn
芬
fēn
hương thơm; thơm ngát
愤
fèn
Tức giận, phẫn nộ
焚
fén
đốt, thiêu
Xem thêm (1 từ ghép)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:
đốt, thiêu
Ví dụ (3)
bú
不
yào
要
fén
焚
shāo
烧
lā
垃
jī
圾
。
Đừng
đốt
rác.
gǔ
古
rén
人
fén
焚
xiāng
香
jì
祭
zǔ
祖
。
Người xưa
đốt
hương tế tổ.
dà
大
huǒ
火
fén
焚
huǐ
毁
le
了
cāng
kù
仓
库
。
Lửa lớn đã
thiêu
rụi nhà kho.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây