剪切力
—
Phân tích từ 剪切力
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:lực cắt
Ví dụ (3)
工程师需要计算材料承受的剪切力。
Kỹ sư cần tính toán lực cắt mà vật liệu gánh chịu.
高速搅拌会产生很强剪切力。
Khuấy tốc độ cao sẽ sinh ra lực cắt rất mạnh.
检查轴承在剪切力作用下的变形。
Kiểm tra sự biến dạng của vòng bi dưới tác dụng của lực cắt.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây