厥
一ノ丶ノ一フ丨ノノフノ丶
12
HSK1
Tính từ
Từ ghép (9)
Định nghĩa (1)
1
đại từ / động từ
Nghĩa:nó, của nó trong văn cổ; ngất, choáng
Ví dụ (3)
古文中“厥”可指“其”。
Trong cổ văn, 厥 có thể chỉ “nó/của nó”.
病人突然昏厥。
Bệnh nhân đột nhiên ngất.
他因高温而晕厥。
Anh ấy ngất vì nhiệt độ cao.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây