投币
—
Định nghĩa (2)
1
Động từ
Nghĩa:nhét tiền xu
Ví dụ (6)
请按提示向自动售货机投币。
Xin hãy nhét tiền xu vào máy bán hàng tự động theo lời nhắc.
乘坐这路公交车需要投币两元。
Đi tuyến xe buýt này cần nhét bỏ tiền xu 2 tệ.
投币后按按钮选择商品。
Sau khi nhét tiền xu hãy nhấn nút lựa chọn sản phẩm.
机器的投币口堵塞了。
Khe bỏ tiền xu của máy móc bị tắc nghẽn rồi.
这种投币方式既简单又快捷。
Cách thức bỏ tiền xu này vừa đơn giản lại vừa nhanh chóng.
2
Danh từ
Nghĩa:việc bỏ tiền xu
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây