Hán Việt:CÂN••Loại từ:Danh từ
12 nét
ノ一丶ノ一丶ノフ一一フノ
⺮Trúc+肋Chữ Lặc
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
筋
cơ, gân
⺮
Bộ Trúc (trên)
Cây tre, đồ đan bằng tre (phía trên)

肋
Chữ Lặc
Xương sườn (phía dưới)
Hình ảnh minh họa

筋
cơ, gân
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:cơ, gân
ENTiếng Anh:muscle, tendon, vein
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
他腿上的筋拉伤了。
Gân ở chân anh ấy bị kéo căng chấn thương.
He pulled a tendon in his leg.
#2
牛肉有点筋。
Thịt bò hơi dai gân.
The beef is a bit sinewy.
#3
运动前要活动筋骨。
Trước khi vận động phải làm nóng gân cốt.
You should stretch your muscles and joints before exercising.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây