jīn
cơ, gân
Hán việt: cân
ノ一丶ノ一丶ノフ一一フノ
12
HSK1
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

gēn

Dùng cho những vật dài, mảnh, dạng sợi hoặc thanh (như sợi dây, bút chì, cây kim, quả dưa chuột).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 根 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一根拐杖
một cây gậy
一根腰带
một sợi thắt lưng
三根火柴
ba que diêm
一根棒子/棍棒
một cây gậy / chiếc gậy
四根弦
bốn sợi dây đàn
一根绳子
một sợi dây

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cơ, gân
Ví dụ (3)
tuǐshangdejīnshāngle
Gân ở chân anh ấy bị kéo căng chấn thương.
niúròuyǒudiǎnjīn
Thịt bò hơi dai gân.
yùn dòngqiányàohuó dòngjīn
Trước khi vận động phải làm nóng gân cốt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây