厦
一ノ一ノ丨フ一一一ノフ丶
12
HSK1
Danh từ
Từ ghép (10)
Định nghĩa (2)
1
danh từ (đọc 'shà')
Nghĩa:tòa nhà lớn, cao ốc
Ví dụ (3)
这座大厦很高。
Tòa cao ốc này rất cao.
公司搬进了新大厦。
Công ty chuyển vào tòa nhà mới.
大厦门口人很多。
Cửa tòa nhà lớn có rất nhiều người.
2
danh từ riêng (đọc 'xià')
Nghĩa:Hạ Môn trong 厦门.
Ví dụ (3)
厦门是海滨城市。
Hạ Môn là thành phố ven biển.
我去过厦门大学。
Tôi từng đến Đại học Hạ Môn.
“厦”在“厦门”里读xià。
Chữ 厦 trong 厦门 đọc là xià.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây