Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
堤
dī
đê, bờ đê
Hán việt: đê
一丨一丨フ一一一丨一ノ丶
12
座
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Chữ 堤 (dī) kết hợp bởi Bộ Thổ (土 - đất đai) và Thị (是 - đúng, là), gợi nhớ nghĩa là đê, bờ đê 堤.

Thành phần cấu tạo

堤
dī
đê, bờ đê
土
Bộ Thổ
Đất đai (bên trái)
是
Thị
Đúng, là / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:đê, bờ đê
Ví dụ (3)
hé河biān边xiū修le了yí一dào道dī堤。
Bên sông xây một con đê.
dà大yǔ雨hòu后yào要jiǎn chá检查hé河dī堤。
Sau mưa lớn phải kiểm tra đê sông.
rén人men们yán沿zhe着dī堤àn岸sàn bù散步。
Mọi người đi dạo dọc bờ đê.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây