堤
一丨一丨フ一一一丨一ノ丶
12
座
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Chữ 堤 (dī) kết hợp bởi Bộ Thổ (土 - đất đai) và Thị (是 - đúng, là), gợi nhớ nghĩa là đê, bờ đê 堤.
Thành phần cấu tạo
堤
đê, bờ đê
土
Bộ Thổ
Đất đai (bên trái)
是
Thị
Đúng, là / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:đê, bờ đê
Ví dụ (3)
河边修了一道堤。
Bên sông xây một con đê.
大雨后要检查河堤。
Sau mưa lớn phải kiểm tra đê sông.
人们沿着堤岸散步。
Mọi người đi dạo dọc bờ đê.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây