溢价
yì jià
mức giá chênh lệch

Định nghĩa (2)

1
Danh từ
Nghĩa:mức giá chênh lệch
Ví dụ (6)
zhè kuài gāode jiàbèichéng gōngpāi mài
Mảnh đất này được bán đấu giá thành công với mức giá chênh lệch cao.
pǐn pái xiào yìngdài láilechǎn pǐndegāo'é jià
Hiệu ứng thương hiệu đem lại mức giá chênh lệch tăng thêm cao cho sản phẩm.
piào xíngshíbāo hánle fen jià
Khi phát hành cổ phiếu bao gồm một phần giá chênh lệch.
zhèkuǎnxiàn liàng bǎnqiú xiézàishì chǎngshàng jiàchū shòu
Mẫu giày thể thao phiên bản giới hạn này được bán vượt mệnh giá trên thị trường.
quē jīnwǎng wǎnggèngróng jià
Tài nguyên khan hiếm thường thường dễ bị đẩy bán chênh giá hơn.
2
Động từ
Nghĩa:bán/định giá cao hơn

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây