依赖性
yī lài xìng
tính phụ thuộc

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:tính phụ thuộc
Ví dụ (3)
guò shǐ yòng使shǒu huìchǎn shēngxīn lài xìng
Sử dụng điện thoại quá đà sẽ sinh ra tính phụ thuộc tâm lý.
cháng yòngmǒu zhǒngyào kěn énghuìchǎn shēng lài xìng
Uống một loại thuốc nào đó lâu dài có thể sinh ra sự phụ thuộc.
péi yǎnghái zide néng jiǎn shǎoduì de lài xìng
Bồi dưỡng khả năng tự lập của trẻ, giảm bớt tính phụ thuộc vào cha mẹ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây