Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
碰碰车
pèng pèng chē
xe điện đụng
Hán việt: binh binh xa
—

Gợi nhớ

Từ "碰碰车" (pèng pèng chē) nghĩa là "xe điện đụng", ghép bởi: 碰 (pèng): chạm + 碰 (pèng): chạm + 车 (chē): xe.

Thành phần cấu tạo

碰碰车
pèng pèng chē
xe điện đụng
石
并
车

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:xe điện đụng
Ví dụ (3)
yóu lè yuán游乐园lǐ里de的pèng pèng chē碰碰车xiàng mù项目fēi cháng非常shòu huān yíng受欢迎。
Trò chơi xe điện đụng trong công viên giải trí rất nhận được sự hoan nghênh.
hái zi孩子men们kāi zhe开着pèng pèng chē碰碰车hù xiāng互相pèng zhuàng碰撞kāī xīn开心dà xiào大笑。
Bọn trẻ lái xe điện đụng tông chạm lẫn nhau cười vui vẻ.
wán玩pèng pèng chē碰碰车shí时yī dìng一定yào jì要系hǎo好ān quán dài安全带。
Khi chơi xe điện đụng nhất định phải thắt chặt dây an toàn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây