碰碰车
—
Gợi nhớ
Từ "碰碰车" (pèng pèng chē) nghĩa là "xe điện đụng", ghép bởi: 碰 (pèng): chạm + 碰 (pèng): chạm + 车 (chē): xe.
Thành phần cấu tạo
碰碰车
xe điện đụng
石
并
车
Phân tích từ 碰碰车
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:xe điện đụng
Ví dụ (3)
游乐园里的碰碰车项目非常受欢迎。
Trò chơi xe điện đụng trong công viên giải trí rất nhận được sự hoan nghênh.
孩子们开着碰碰车互相碰撞开心大笑。
Bọn trẻ lái xe điện đụng tông chạm lẫn nhau cười vui vẻ.
玩碰碰车时一定要系好安全带。
Khi chơi xe điện đụng nhất định phải thắt chặt dây an toàn.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây