Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
谥
shì
hiệu, tước hiệu sau khi chết
Hán việt: thuỵ
丶フ丶ノ一ノ丶丨フ丨丨一
12
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Chữ 谥 (shì) kết hợp bởi Bộ Ngôn (giản thể) (讠 - lời nói, ngôn từ) và Chữ Ích (益 - lợi ích), gợi nhớ nghĩa là hiệu, tước hiệu sau khi chết 谥.

Thành phần cấu tạo

谥
shì
hiệu, tước hiệu sau khi chết
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói, ngôn từ (bên trái)
益
Chữ Ích
Lợi ích / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:hiệu, tước hiệu sau khi chết
Ví dụ (3)
gǔ dài古代dì帝wáng王yǒu有shì谥hào号。
Đế vương thời cổ có thụy hiệu.
zhè ge这个shì谥hào号hán yì含义hěn很shēn深。
Thụy hiệu này có hàm ý rất sâu.
hòu后rén人gěi给tā他shàng上shì谥。
Người đời sau đặt thụy hiệu cho ông ấy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây