Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
suí
HSK 4
nhà Tùy; họ Tùy
Hán Việt:TÙY••Loại từ:Danh từ
11 nét
フ丨一ノ一丨一丨フ一一
Không dùng lượng từ riêng
阝Phụ / Ấp+左Tả+月Nguyệt / Nhục

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

隋
suí
nhà Tùy; họ Tùy
阝
Bộ Phụ / Ấpfù
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
Bộ Phụ / Ấp
左
Tảzuǒ
Trái / âm đọc (phía trên)
月
Bộ Nguyệt / Nhụcyuè
Mặt trăng; thịt, bộ phận cơ thể (phía dưới)
Bộ Nguyệt / Nhục
Mẹo nhớ nhanh:

Bên dãy gò đất cao (阝), người thợ tay trái (左) cầm xẻng thịt (月) đắp lũy mở kênh dưới triều đại nhà Tùy (隋).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ riêng
VINghĩa:nhà Tùy; họ Tùy
ENTiếng Anh:Sui dynasty, surname Sui
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
suícháo隋朝lìshǐ历史hěn很duǎn短。
Lịch sử triều Tùy rất ngắn.
The history of the Sui Dynasty was very short.
#2
tā他yánjiū研究suí隋táng唐wénhuà文化。
Anh ấy nghiên cứu văn hóa Tùy Đường.
He studies the culture of the Sui and Tang dynasties.
#3
suí隋xiānsheng先生shì是yí一wèi位yánjiū研究gǔdài古代jiànzhù建筑de的xuézhě学者。
Ông Tùy (họ Tùy) là một học giả nghiên cứu kiến trúc cổ đại.
Mr. Sui is a scholar who studies ancient architecture.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây