diàn
lập, dâng (trong lễ nghi)
Hán việt: điện
丶ノ一丨フノフ一一一ノ丶
12
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:lập, dâng (trong lễ nghi)
Ví dụ (3)
zhèxiànggōng zuòdiàn dìngle chǔ
Công việc này đặt nền móng.
menzàiqiándiànjiǔ
Họ dâng rượu trước mộ.
shìshangbǎizhediànyòngpǐn
Trong nghi lễ bày đồ cúng tế.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây