奠
丶ノ一丨フノフ一一一ノ丶
12
HSK1
Động từ
Từ ghép (10)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:lập, dâng (trong lễ nghi)
Ví dụ (3)
这项工作奠定了基础。
Công việc này đặt nền móng.
他们在墓前奠酒。
Họ dâng rượu trước mộ.
仪式上摆着祭奠用品。
Trong nghi lễ bày đồ cúng tế.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây