Hán Việt:LÂM••Loại từ:Danh từ
12 nét
一一丨一一丨ノ丶一丨ノ丶
Không dùng lượng từ riêng
王Ngọc+林Lâm
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
琳
ngọc đẹp
王
Bộ Ngọc (Vương)
Đá quý, ngọc; vua (bên trái)

林
Lâm
Rừng / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

琳
ngọc đẹp
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:ngọc đẹp
ENTiếng Anh:beautiful jade, gem
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
琳琅满目的商品很多。
Hàng hóa đẹp đẽ phong phú rất nhiều.
There is a dazzling array of goods.
#2
展览馆里陈列着许多琳琅满目的美玉和艺术品。
Trong nhà triển lãm trưng bày rất nhiều ngọc đẹp và tác phẩm nghệ thuật rực rỡ.
The exhibition hall displays a dazzling array of fine jade and artworks.
#3
书店里的各类图书琳琅满目,让人目不暇接。
Các loại sách trong hiệu sách rực rỡ như ngọc đẹp (vô cùng phong phú), khiến người ta nhìn không xuể.
The bookstore is filled with a dazzling array of books of all kinds, more than the eye can take in.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây