nán
lẩm bẩm, thì thầm
Hán việt: nam
丨フ一一丨丨フ丶ノ一一丨
12
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:lẩm bẩm, thì thầm
Ví dụ (3)
shēngnánnán
Cô ấy thì thầm nhỏ giọng.
nánnán
Anh ấy lẩm bẩm một mình.
hái zizàimènglinánnánshuō huà
Đứa trẻ thì thầm nói trong mơ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây