Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 喃
HSK1
喃
nán
lẩm bẩm, thì thầm
Hán việt:
nam
Nét bút
丨フ一一丨丨フ丶ノ一一丨
Số nét
12
Lượng từ:
些
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Động từ
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Chi tiết từ vựng
Phân tích ký tự
Luyện viết 喃
Luyện tập
Thứ tự các nét
Từ ghép (4)
难
nán
khó, khó khăn
男
nán
nam, đàn ông, con trai
南
nán
phương nam, hướng nam
喃
nán
lẩm bẩm, thì thầm
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:
lẩm bẩm, thì thầm
Ví dụ (3)
tā
她
dī
低
shēng
声
nán
喃
nán
喃
。
Cô ấy
thì thầm
nhỏ giọng.
tā
他
nán
喃
nán
喃
zì
自
yǔ
语
。
Anh ấy
lẩm bẩm
một mình.
hái
zi
孩
子
zài
在
mèng
梦
li
里
nán
喃
nán
喃
shuō
huà
说
话
。
Đứa trẻ
thì thầm
nói trong mơ.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây