傍
ノ丨丶一丶ノ丶フ丶一フノ
12
HSK1
Động từ
Từ ghép (10)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:bên cạnh, gần
Ví dụ (3)
小路傍着河。
Con đường nhỏ nằm sát bên sông.
房子傍山而建。
Ngôi nhà được xây dựa bên núi.
他傍晚才回来。
Anh ấy đến chiều tối mới về.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây