bàng
bên cạnh, gần
Hán việt: bàng
ノ丨丶一丶ノ丶フ丶一フノ
12
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:bên cạnh, gần
Ví dụ (3)
xiǎobàngzhe
Con đường nhỏ nằm sát bên sông.
fángzibàngshānérjiàn
Ngôi nhà được xây dựa bên núi.
bàng wǎncáihuílai
Anh ấy đến chiều tối mới về.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây