Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
雁
yàn
con ngỗng trời
Hán việt: nhạn
一ノノ丨ノ丨丶一一一丨一
12
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Chữ 雁 (yàn) kết hợp bởi Bộ Hán (厂 - sườn núi, vách đá) và Chữ Tuy (倠 - chim đuôi ngắn, âm đọc), gợi nhớ nghĩa là con ngỗng trời 雁.

Thành phần cấu tạo

雁
yàn
con ngỗng trời
厂
Bộ Hán
Sườn núi, vách đá (bao góc trên trái)
倠
Chữ Tuy
Chim đuôi ngắn, âm đọc (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:con ngỗng trời
Ví dụ (3)
dà大yàn雁xiàng向nán南fēi飞。
Chim nhạn bay về phía nam.
qiū秋tiān天cháng常néng能kàn看dào到yàn雁qún群。
Mùa thu thường có thể thấy đàn chim nhạn.
yàn雁jiào叫shēng声cóng从yuǎn远chù处chuán传lái来。
Tiếng chim nhạn vọng tới từ xa.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây