雁
一ノノ丨ノ丨丶一一一丨一
12
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Chữ 雁 (yàn) kết hợp bởi Bộ Hán (厂 - sườn núi, vách đá) và Chữ Tuy (倠 - chim đuôi ngắn, âm đọc), gợi nhớ nghĩa là con ngỗng trời 雁.
Thành phần cấu tạo
雁
con ngỗng trời
厂
Bộ Hán
Sườn núi, vách đá (bao góc trên trái)
倠
Chữ Tuy
Chim đuôi ngắn, âm đọc (bên trong)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (31)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:con ngỗng trời
Ví dụ (3)
大雁向南飞。
Chim nhạn bay về phía nam.
秋天常能看到雁群。
Mùa thu thường có thể thấy đàn chim nhạn.
雁叫声从远处传来。
Tiếng chim nhạn vọng tới từ xa.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây