椎
一丨ノ丶ノ丨丶一一一丨一
12
HSK1
Danh từ
Từ ghép (4)
Định nghĩa (2)
1
danh từ (đọc 'zhuī')
Nghĩa:đốt sống, xương sống
Ví dụ (3)
医生检查他的颈椎。
Bác sĩ kiểm tra đốt sống cổ của anh ấy.
腰椎受伤需要休息。
Đốt sống thắt lưng bị thương cần nghỉ ngơi.
脊椎支撑身体。
Xương sống nâng đỡ cơ thể.
2
danh từ / động từ (đọc 'chuí')
Nghĩa:dùi, búa gõ; đập, gõ
Ví dụ (3)
木匠用椎敲木头。
Thợ mộc dùng dùi/búa gõ gỗ.
他以椎击鼓。
Anh ấy dùng dùi đánh trống.
“椎”作敲击义时读chuí。
Chữ 椎 khi mang nghĩa gõ/đập đọc là chuí.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây