zhuī / chuí
đốt sống, xương sống
Hán việt: chuy
一丨ノ丶ノ丨丶一一一丨一
12
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (2)

1
danh từ (đọc 'zhuī')
Nghĩa:đốt sống, xương sống
Ví dụ (3)
shēngjiǎn chádejǐng zhuī
Bác sĩ kiểm tra đốt sống cổ của anh ấy.
yāozhuīshòu shāng yàoxiū xi
Đốt sống thắt lưng bị thương cần nghỉ ngơi.
zhuīzhī chēngshēn
Xương sống nâng đỡ cơ thể.
2
danh từ / động từ (đọc 'chuí')
Nghĩa:dùi, búa gõ; đập, gõ
Ví dụ (3)
jiangyòngchuíqiāo tou
Thợ mộc dùng dùi/búa gõ gỗ.
chuí
Anh ấy dùng dùi đánh trống.
zhuīzuòqiāoshí c h u í
Chữ 椎 khi mang nghĩa /đập đọc là chuí.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây