幽香
yōu xiāng
hương thơm ngát / nhã

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:hương thơm ngát / nhã
Ví dụ (3)
lán huāsàn zhedàn dàn deyōu xiāng
Hoa phong lan tỏa ra hương thơm thoang thoảng dịu nhẹ.
qīng chéndewēi fēngzhōngpiāo zhe zhènyōu xiāng
Trong làn gió nhẹ sáng sớm phảng phất một đợt hương thơm ngát.
pǐn chángqīng chágǎn shòu qīng deyōu xiāng
Thưởng thức trà xanh, cảm nhận luồng hương thơm thoang thoảng thanh nhã đó.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây