滑爽
huáshuǎng
Trơn nhẵn, mềm mượt

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:Trơn nhẵn, mềm mượt
Ví dụ (3)
zhè jiàn chóu fu láihěnhuá shuǎng
Chiếc áo lụa này sờ vào rất trơn mượt.
wánzǎo hòu gǎn juéhuá shuǎngduōle
Tắm xong, da cảm thấy mịn màng trơn nhẵn hơn nhiều.
zhè zhǒngbīng línkǒu gǎnhuá shuǎngfēi chánghǎo chī
Loại kem này ăn rất mềm mượt, cực kỳ ngon.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây