Hán việt: túc
一丨フ丨丨一丶ノ一丨ノ丶
12
斤, 包
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:
Ví dụ (3)
rénchángzhòng
Người xưa thường trồng .
zhèdài jīngshàigān
Túi này đã phơi khô.
shì dàizhòng yàoliáng shi
là lương thực quan trọng thời cổ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây