Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
粟
sù
Kê
Hán Việt:TÚC•Số nét:12 nét•Bộ thủ:覀 Á•Loại từ:Danh từ
一丨フ丨丨一丶ノ一丨ノ丶
12 nét
斤, 包
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ nhanh

Chùm bông trĩu hạt rủ xuống che phủ (覀) những hạt lương thực nhỏ như gạo (米) chính là hạt kê vàng (粟).

Thành phần cấu tạo

粟
sù
Kê
覀
Bộ Á (trên)yà
Che đậy, phía tây (phía trên)
米
Bộ Mễmǐ
Hạt gạo, lương thực (phía dưới)
Bộ Mễ

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

1
danh từ
Nghĩa:Kê
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
gǔrén古人cháng常zhǒng种sù粟。
Người xưa thường trồng kê.
Ancient people often grew foxtail millet.
#2
zhè这dài袋sù粟yǐjīng已经shài晒gān干。
Túi kê này đã phơi khô.
This bag of millet has been dried in the sun.
#3
sù粟shì是gǔdài古代zhòngyào重要liángshi粮食。
Kê là lương thực quan trọng thời cổ.
Millet was an important grain in ancient times.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây