粟
一丨フ丨丨一丶ノ一丨ノ丶
12
斤, 包
HSK1
Danh từ
Từ ghép (14)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Kê
Ví dụ (3)
古人常种粟。
Người xưa thường trồng kê.
这袋粟已经晒干。
Túi kê này đã phơi khô.
粟是古代重要粮食。
Kê là lương thực quan trọng thời cổ.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây