覆膜
fùmó
Phủ màng, cán màng (bảo vệ)

Định nghĩa (2)

1
Động từ
Nghĩa:Phủ màng, cán màng (bảo vệ)
Ví dụ (6)
míng piàn hòukàn láigèngyǒuzhì gǎn
Danh thiếp sau khi cán màng nhìn cao cấp hơn.
men yàogěizhèzhāng huàjìn xíng
Chúng tôi cần cán màng cho bức tranh này.
néngfáng zhǐzhǐ zhāngnòng zāng
Cán màng có thể ngăn giấy bị làm bẩn.
zhè zhāng piànde tuō luòle
Lớp màng phủ của tấm thẻ này bị bong ra rồi.
jiǎn chábāo zhuāngshàngde shì fǒuwán hǎo
Kiểm tra xem lớp màng phủ trên bao bì có nguyên vẹn không.
2
Danh từ
Nghĩa:Lớp màng phủ, màng bảo vệ

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây