màng, lớp màng mỏng, miếng dán.
Hán việt:
ノフ一一一丨丨丨フ一一一ノ丶
14
HSK 6
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

zhāng

Dùng cho các vật có bề mặt phẳng hoặc có thể mở ra, kéo giãn (như giấy, bàn, giường, da, khuôn mặt, cái miệng, cây cung).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 张 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

两张钞票
hai tờ tiền giấy
一张名片
một tấm danh thiếp
一张发票
một hóa đơn
一张菜单
một tờ thực đơn
两张明信片
hai tấm bưu thiếp
两张传真
hai bản fax

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:màng, lớp màng mỏng, miếng dán.
Ví dụ (8)
guǒxiǎngbǎo yǎng piàn miàn
Nếu bạn muốn dưỡng da, có thể đắp một miếng mặt nạ.
qǐngbāngdeshǒu tiēzhānggānghuà
Làm ơn dán giúp tôi miếng dán cường lực cho điện thoại.
shèngcàifàngjìnbīng xiāngqiányàogàishàngbǎoxiān
Thức ăn thừa trước khi bỏ vào tủ lạnh cần bọc màng bọc thực phẩm.
zhècéng fáng zhǐshuǐfènzhēng
Lớp màng mỏng này có thể ngăn chặn sự bốc hơi nước.
deyǎnjiǎoshòusǔnshì shòu dàoleyǐng xiǎng
Giác mạc của anh ấy bị tổn thương, thị lực đã bị ảnh hưởng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây