Hán Việt:CÔ••Loại từ:Danh từ
12 nét
一丨丨フ一丶一丶ノ一一丨
Không dùng lượng từ riêng
古Cổ+辛Tân
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
辜
Tội lỗi, lỗi lầm
古
Cổ
Cổ / âm đọc (phía trên)
辛
Bộ Tân
Cay đắng, vất vả (phía dưới)
Hình ảnh minh họa

辜
Tội lỗi, lỗi lầm
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:Tội lỗi, lỗi lầm
ENTiếng Anh:guilt, crime, fault
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
他是无辜的。
Anh ấy vô tội.
He is innocent.
#2
不要辜负大家的期望。
Đừng phụ lòng kỳ vọng của mọi người.
Do not let everyone down.
#3
这件事不能归辜于他。
Việc này không thể quy lỗi cho anh ấy.
The blame for this matter cannot be placed on him.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây