Tội lỗi, lỗi lầm
Hán việt:
一丨丨フ一丶一丶ノ一一丨
12
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tội lỗi, lỗi lầm
Ví dụ (3)
shì de
Anh ấy vô tội.
yào jiāde wàng
Đừng phụ lòng kỳ vọng của mọi người.
zhèjiànshìnéngguī
Việc này không thể quy lỗi cho anh ấy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây