péng
Lều, giá đỡ
Hán việt: bành
一丨ノ丶ノフ一一ノフ一一
12
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Lều, giá đỡ
Ví dụ (3)
gōngr énlegepéng
Công nhân dựng một cái lều.
càishì chǎngliyǒuhěnduōpéngjià
Trong chợ rau có nhiều khung giàn.
péngdǎngzhùle
Mái che mưa chắn mưa lại.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây