Hán Việt:BẰNG••Loại từ:Danh từ
12 nét
一丨ノ丶ノフ一一ノフ一一
木Mộc+朋Chữ Bằng
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
棚
Lều, giá đỡ
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)

朋
Chữ Bằng
Bạn bè / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

棚
Lều, giá đỡ
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:Lều, giá đỡ
ENTiếng Anh:shed, booth, canopy, shack
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
工人搭了一个棚。
Công nhân dựng một cái lều.
The workers put up a shed.
#2
菜市场里有很多棚架。
Trong chợ rau có nhiều khung giàn.
There are many canopy frames in the food market.
#3
雨棚挡住了雨。
Mái che mưa chắn mưa lại.
The awning kept the rain out.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây