棚
一丨ノ丶ノフ一一ノフ一一
12
个
HSK1
Danh từ
Từ ghép (10)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Lều, giá đỡ
Ví dụ (3)
工人搭了一个棚。
Công nhân dựng một cái lều.
菜市场里有很多棚架。
Trong chợ rau có nhiều khung giàn.
雨棚挡住了雨。
Mái che mưa chắn mưa lại.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây