往上爬
—
Phân tích từ 往上爬
Định nghĩa (1)
1
Động từ
Nghĩa:Leo lên, trèo lên
Ví dụ (3)
小猫顺着树干往上爬。
Chú mèo con nương theo thân cây trèo lên.
我们在山上努力往上爬。
Chúng tôi cố gắng leo lên đỉnh núi.
爬山时要小心一步步往上爬。
Khi leo núi cần cẩn thận từng bước trèo lên.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây