Hán Việt:ĐƯỜNG••Loại từ:Danh từ
12 nét
丨丶ノ丶フ丨フ一一丨ノ丶
Không dùng lượng từ riêng
尚Thượng+木Mộc
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
棠
Cây lê dại
尚
Thượng
Còn, vẫn / âm đọc (phía trên)
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (phía dưới)

Hình ảnh minh họa

棠
Cây lê dại
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:Cây lê dại
ENTiếng Anh:flowering crabapple, birchleaf pear
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
海棠花开了。
Hoa hải đường nở rồi.
The crabapple flowers have bloomed.
#2
院子里种着棠树。
Trong sân trồng cây hải đường.
Crabapple trees are planted in the yard.
#3
春天到了,院子里的海棠花开得格外灿烂。
Mùa xuân đến rồi, hoa hải đường trong sân nở vô cùng rực rỡ.
Spring has arrived, and the crabapple flowers in the yard are blooming exceptionally brightly.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây