Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
táng
HSK 4
Cây lê dại
Hán Việt:ĐƯỜNG••Loại từ:Danh từ
12 nét
丨丶ノ丶フ丨フ一一丨ノ丶
Không dùng lượng từ riêng
尚Thượng+木Mộc

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

棠
táng
Cây lê dại
尚
Thượngshàng
Còn, vẫn / âm đọc (phía trên)
木
Bộ Mộcmù
Cây cối, gỗ (phía dưới)
Bộ Mộc
Mẹo nhớ nhanh:

Loài cây gỗ (木) đến mùa vẫn luôn được người đời chuộng ngắm (尚) bởi sắc hoa rực rỡ là cây hải đường, lê dại (棠).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:Cây lê dại
ENTiếng Anh:flowering crabapple, birchleaf pear
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
hǎitáng海棠huā花kāi开le了。
Hoa hải đường nở rồi.
The crabapple flowers have bloomed.
#2
yuànzi院子lǐ里zhòng种zhe着táng棠shù树。
Trong sân trồng cây hải đường.
Crabapple trees are planted in the yard.
#3
chūntiān春天dào到le了,yuànzi院子lǐ里de的hǎitáng海棠huā花kāi开de得géwài格外cànlàn灿烂。
Mùa xuân đến rồi, hoa hải đường trong sân nở vô cùng rực rỡ.
Spring has arrived, and the crabapple flowers in the yard are blooming exceptionally brightly.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây