舜
ノ丶丶ノ丶フノフ丶一フ丨
12
HSK1
Danh từ
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Hoàng đế huyền thoại của Trung Quốc
Ví dụ (3)
舜是古代传说中的君主。
Thuấn là vị quân chủ trong truyền thuyết cổ đại.
尧舜常被并称。
Nghiêu và Thuấn thường được gọi chung.
这个故事讲的是舜的孝心。
Câu chuyện này nói về lòng hiếu thảo của Thuấn.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây