Hán Việt:TẠC••Loại từ:Động từ
12 nét
丨丨丶ノ一丶ノ一一丨フ丨
Không dùng lượng từ riêng
凵Khảm+丵Chữ Trạc
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
凿
Đục, chạm khắc
凵
Bộ Khảm
Há miệng, hố sâu (bao phía dưới)
丵
Chữ Trạc
Cỏ mọc rậm rạp (bên trong)
Hình ảnh minh họa

凿
Đục, chạm khắc
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:Đục, chạm khắc
ENTiếng Anh:chisel, dig, bore
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
工人在墙上凿了一个洞。
Công nhân đục một cái lỗ trên tường.
The worker chiseled a hole in the wall.
#2
他用工具凿石头。
Anh ấy dùng dụng cụ đục đá.
He chiseled the stone with a tool.
#3
木匠正在凿木板。
Thợ mộc đang đục tấm gỗ.
The carpenter is chiseling a wooden board.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây