záo
Đục, chạm khắc
Hán việt: tạc
丨丨丶ノ一丶ノ一一丨フ丨
12
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Đục, chạm khắc
Ví dụ (3)
gōngr énzàiqiángshangzáolegedòng
Công nhân đục một cái lỗ trên tường.
yònggōng záoshí tou
Anh ấy dùng dụng cụ đục đá.
jiangzhèng zàizáobǎn
Thợ mộc đang đục tấm gỗ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây