凿
丨丨丶ノ一丶ノ一一丨フ丨
12
HSK1
Động từ
Từ ghép (15)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Đục, chạm khắc
Ví dụ (3)
工人在墙上凿了一个洞。
Công nhân đục một cái lỗ trên tường.
他用工具凿石头。
Anh ấy dùng dụng cụ đục đá.
木匠正在凿木板。
Thợ mộc đang đục tấm gỗ.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây