惺
丶丶丨丨フ一一ノ一一丨一
12
HSK1
Tính từ
Gợi nhớ
Chữ 惺 (xīng) kết hợp bởi Bộ Tâm (đứng) (忄 - trái tim, tâm trạng, cảm xúc) và Tinh (星 - sao), gợi nhớ nghĩa là Minh mẫn, tỉnh táo 惺.
Thành phần cấu tạo
惺
Minh mẫn, tỉnh táo
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
星
Tinh
Sao / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (2)
Từ đồng âm (15)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Minh mẫn, tỉnh táo
Ví dụ (3)
清晨他睡眼惺忪。
Sáng sớm mắt anh ấy còn ngái ngủ.
两位学者惺惺相惜。
Hai học giả hiểu và quý trọng tài nhau.
他很快从迷糊中惺悟过来。
Anh ấy nhanh chóng tỉnh ngộ khỏi trạng thái mơ hồ.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây