Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
惺
xīng
Minh mẫn, tỉnh táo
Hán việt: tinh
丶丶丨丨フ一一ノ一一丨一
12
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Chữ 惺 (xīng) kết hợp bởi Bộ Tâm (đứng) (忄 - trái tim, tâm trạng, cảm xúc) và Tinh (星 - sao), gợi nhớ nghĩa là Minh mẫn, tỉnh táo 惺.

Thành phần cấu tạo

惺
xīng
Minh mẫn, tỉnh táo
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
星
Tinh
Sao / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Minh mẫn, tỉnh táo
Ví dụ (3)
qīng chén清晨tā他shuì睡yǎn眼xīng惺sōng忪。
Sáng sớm mắt anh ấy còn ngái ngủ.
liǎng两wèi位xué学zhě者xīng惺xīng惺xiāng相xī惜。
Hai học giả hiểu và quý trọng tài nhau.
tā他hěn很kuài快cóng从mí迷hu糊zhōng中xīng惺wù悟guò过lai来。
Anh ấy nhanh chóng tỉnh ngộ khỏi trạng thái mơ hồ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây