shē
Xa xỉ, sang trọng
Hán việt: xa
一ノ丶一丨一ノ丨フ一一
11
HSK1
Tính từ

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Xa xỉ, sang trọng
Ví dụ (3)
zhèzhǒngshēng huótàishē chǐle
Kiểu sống này quá xa xỉ.
huanshēhuádezhuāng xiū
Anh ấy không thích trang trí xa hoa.
shēzhīfēngyīng gāi miǎn
Nên tránh thói xa hoa lãng phí.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây