Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
chóu
HSK 4
ruộng đất; phạm trù, loại
Hán Việt:TRÙ••Loại từ:Danh từ
12 nét
丨フ一丨一一一一ノ一丨丶
Không dùng lượng từ riêng
田Điền+寿Giản thể từ 壽

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

畴
chóu
ruộng đất; phạm trù, loại
田
Bộ Điềntián
Ruộng đồng (bên trái)
Bộ Điền
寿
Giản thể từ 壽shòu
Hình người già tóc dài sống lâu (phồn thể) / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Mảnh ruộng (田) được cày xới bền bỉ qua bao thế hệ trường thọ (寿), vừa chỉ ruộng cày vừa chỉ phạm trù, lĩnh vực (畴).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:ruộng đất; phạm trù, loại
ENTiếng Anh:arable field, category, domain
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
zhè这gè个wèntí问题shǔyú属于tiānwénxué天文学de的yánjiū研究fànchóu范畴。
Vấn đề này thuộc phạm trù nghiên cứu của thiên văn học.
This question falls within the research scope of astronomy.
#2
zhè这bù不shǔyú属于tóngyí同一fànchóu范畴。
Điều này không thuộc cùng một phạm trù.
This does not belong to the same category.
#3
zhéxué哲学fànchóu范畴xūyào需要zǐxì仔细qūfēn区分。
Các phạm trù triết học cần được phân biệt kỹ.
Philosophical categories need to be carefully distinguished.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây