chóu
ruộng đất; phạm trù, loại
Hán việt: trù
丨フ一丨一一一一ノ一丨丶
12
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:ruộng đất; phạm trù, loại
Ví dụ (3)
shūzhōngchóuzhǐtián
Trong sách cổ, 畴 có thể chỉ ruộng đất.
zhèshǔ tóngfàn chóu
Điều này không thuộc cùng một phạm trù.
zhé xuéfàn chóu yào fēn
Các phạm trù triết học cần được phân biệt kỹ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây