清仓
qīngcāng
Thanh lý hàng tồn kho, xả kho

Định nghĩa (2)

1
Động từ
Nghĩa:Thanh lý hàng tồn kho, xả kho
Ví dụ (6)
zhuāng diànzhèng zàijiàng jiàqīng cāng
Cửa hàng quần áo đang giảm giá xả kho.
shāng jiājué dìngqīng cāngchǔ jiù kuǎnshāng pǐn
Thương gia quyết định xả kho xử lý mẫu hàng cũ.
huàn shíchāo shì chǎnghuìqīng cāng fenshí pǐn
Lúc giao mùa siêu thị sẽ xả kho một phần thực phẩm.
zhè jiāshāng chǎng xíngle qīngcānghuó dòng
Trung tâm thương mại này tổ chức hoạt động đại xả kho.
chèn zheqīng cāng zhémǎidàolepián yi便 fu
Nhân lúc đợt xả hàng giảm giá, cô ấy mua được quần áo giá rẻ.
2
Danh từ
Nghĩa:Đợt xả hàng, đợt thanh lý kho

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây