Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
倒灌
dàoguàn
Chảy ngược vào, trào ngược
Hán việt: đáo quán
—

Gợi nhớ

Từ "倒灌" (dàoguàn) mang nghĩa "Chảy ngược vào, trào ngược", kết hợp bởi 倒 (dào / dǎo - đảo): "đổ" + 灌 (guàn - quán): "Tưới". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 倒: Con người (亻) vừa bước đến nơi (到) thì vấp chân đứng không vững như lưỡi đao nghiêng lệch, dẫn đến bị ngã, đổ hoặc đảo ngược (倒). • Chữ 灌: Dẫn dòng nước mát (氵) chảy tràn qua vùng đất có chim nước (雚) sinh sống để tưới tiêu và đổ đầy ruộng đồng (灌).

Thành phần cấu tạo

倒灌
dàoguàn
Chảy ngược vào, trào ngược
倒
dào / dǎo • đảo
đổ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
到
Đáo
Đến / âm đọc (nằm bên phải)
灌
guàn • quán
Tưới
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
雚
Quán
Âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (2)

1
Động từ
Nghĩa:Chảy ngược vào, trào ngược
Ví dụ (5)
dàcháo大潮láilín来临,hǎishuǐ海水dàoguàn倒灌jìn进héliú河流。
Triều cường đến, nước biển chảy ngược vào sông.
As the high tide came, seawater flowed back into the river.
yǔshuǐ雨水yánzhe沿着guǎndào管道dàoguàn倒灌jìn进dìxiàshì地下室。
Nước mưa chảy trào ngược vào tầng hầm theo đường ống.
Rainwater flowed back into the basement along the pipes.
ānzhuāng安装zhǐhuífá止回阀néng能fángzhǐ防止zàng脏shuǐ水dàoguàn倒灌。
Lắp van một chiều có thể ngăn nước bẩn trào ngược.
Installing a check valve can prevent dirty water backflow.
bàoyǔ暴雨dǎozhì导致le了yánzhòng严重de的hǎishuǐ海水dàoguàn倒灌。
Mưa to dẫn tới hiện tượng nước biển trào ngược nghiêm trọng.
Heavy rain caused severe seawater backflow.
xiāofángyuán消防员zhèng正máng忙zhe着chǔlǐ处理dìxiàshì地下室de的shuǐ水dàoguàn倒灌。
Các chiến sĩ chữa cháy đang bận xử lý đợt nước trào ngược ở tầng hầm.
Firefighters are busy handling water backflow in the basement.
2
Danh từ
Nghĩa:Hiện tượng chảy trào ngược

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây