Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
赎
shú
Chuộc lại, tiền chuộc
Hán việt: thục
丨フノ丶一丨フ丶丶一ノ丶
12
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Chữ 赎 (shú) kết hợp bởi Bộ Bối (giản thể) (贝 - vỏ sò, tiền bạc, tài sản) và Mại (卖 - bán), gợi nhớ nghĩa là Chuộc lại, tiền chuộc 赎.

Thành phần cấu tạo

赎
shú
Chuộc lại, tiền chuộc
贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc, tài sản (bên trái)
卖
Mại
Bán / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Chuộc lại, tiền chuộc
Ví dụ (3)
tā他bǎ shǒu把手biǎo表shú赎huí回lai来le了。
Anh ấy đã chuộc lại chiếc đồng hồ.
jiā家rén人zhǔn bèi准备le了shú赎jīn金。
Người nhà đã chuẩn bị tiền chuộc.
tā他xiǎng想yòng用xíng dòng行动shú赎zuì罪。
Anh ấy muốn dùng hành động để chuộc lỗi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây