赎
丨フノ丶一丨フ丶丶一ノ丶
12
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Chữ 赎 (shú) kết hợp bởi Bộ Bối (giản thể) (贝 - vỏ sò, tiền bạc, tài sản) và Mại (卖 - bán), gợi nhớ nghĩa là Chuộc lại, tiền chuộc 赎.
Thành phần cấu tạo
赎
Chuộc lại, tiền chuộc
贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc, tài sản (bên trái)
卖
Mại
Bán / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (30)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Chuộc lại, tiền chuộc
Ví dụ (3)
他把手表赎回来了。
Anh ấy đã chuộc lại chiếc đồng hồ.
家人准备了赎金。
Người nhà đã chuẩn bị tiền chuộc.
他想用行动赎罪。
Anh ấy muốn dùng hành động để chuộc lỗi.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây