Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
miǎn
HSK 4
xa xôi; Miến Điện/Myanmar trong từ ghép
Hán Việt:MIẾN••Loại từ:Danh từ
12 nét
フフ一一ノ丨フ丨丨一一一
Không dùng lượng từ riêng
纟Mịch+面Diện

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

缅
miǎn
xa xôi; Miến Điện/Myanmar trong từ ghép
纟
Bộ Mịch (giản thể)sī
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
Bộ Mịch (giản thể)
面
Bộ Diệnmiàn
Khuôn mặt, bề mặt / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Sợi tơ nhớ nhung (纟) hướng về gương mặt (面) người thân ở miền đất Miến Điện cách trở, xa xôi (缅).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Tính từ / danh từ riêng
VINghĩa:xa xôi; Miến Điện/Myanmar trong từ ghép
ENTiếng Anh:distant, remote, Myanmar
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
wǒmen我们miǎnhuái缅怀guòqù过去de的suìyuè岁月。
Chúng tôi tưởng nhớ những năm tháng đã qua.
We cherish the memory of the years gone by.
#2
miǎndiān缅甸zài在dōngnányà东南亚。
Myanmar nằm ở Đông Nam Á.
Myanmar is in Southeast Asia.
#3
tā他cháng常miǎn缅xiǎng想yuǎnfāng远方de的qīnrén亲人。
Anh ấy thường nhớ về người thân nơi xa.
He often fondly thinks of his relatives far away.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây