miǎn
xa xôi; Miến Điện/Myanmar trong từ ghép
Hán việt: diến
フフ一一ノ丨フ丨丨一一一
12
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
tính từ / danh từ riêng
Nghĩa:xa xôi; Miến Điện/Myanmar trong từ ghép
Ví dụ (3)
menmiǎnhuái怀guò desuì yuè
Chúng tôi tưởng nhớ những năm tháng đã qua.
miǎndiànzàidōngnán
Myanmar nằm ở Đông Nam Á.
chángmiǎnxiǎngyuǎnfāngdeqīnrén
Anh ấy thường nhớ về người thân nơi xa.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây