带够
dài gòu
Mang đủ (tiền/đồ dùng)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Mang đủ (tiền/đồ dùng)
Ví dụ (3)
chūmén qiánquèr èn xiàyǒu méi yǒudài gòuxiàn jīn
Trước khi ra ngoài xác nhận xem có mang đủ tiền mặt không.
xíngyàodài gòuhuàn fu
Đi du lịch cần mang đủ quần áo thay rửa.
biédān xīndài gòule liào
Đừng lo, tôi đã mang đủ tài liệu rồi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây